Từ vựng B2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fatigue

/fəˈtiːɡ/ B2 THPT phổ biến #21356

Nghĩa

mệt mỏi kéo dài n

Định nghĩa · A state of extreme tiredness or exhaustion.

“Continuous fatigue shows I need better sleep habits.”Sự mệt mỏi kéo dài cho thấy tôi cần thói quen ngủ tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...