Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › perfectionism

perfectionism

B2 n 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
chủ nghĩa hoàn hảo
UK /pəˈfekʃənɪzəm/ · US /pəˈfekʃənɪzəm/
Perfectionism makes her rewrite essays many times.
→ Chủ nghĩa hoàn hảo khiến cô ấy viết lại bài luận nhiều lần.
perfectionist (n) – perfect (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...