perfectionism
Nghĩa
Định nghĩa · The desire to make everything perfect.
“Perfectionism makes her rewrite essays many times.”Chủ nghĩa hoàn hảo khiến cô ấy viết lại bài luận nhiều lần.
Ghi chú · perfectionist (n) – perfect (adj)
Từ vựng B2
Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The desire to make everything perfect.
“Perfectionism makes her rewrite essays many times.”Chủ nghĩa hoàn hảo khiến cô ấy viết lại bài luận nhiều lần.
Ghi chú · perfectionist (n) – perfect (adj)
Đang tải...