vent
Nghĩa
Định nghĩa · To express feelings or emotions openly.
“I vent to a trusted friend when school problems pile up.”Tôi trút bầu tâm sự với bạn thân khi vấn đề học tập dồn lại.
Ghi chú · vent (v) – venting (n)
Từ vựng B2
Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To express feelings or emotions openly.
“I vent to a trusted friend when school problems pile up.”Tôi trút bầu tâm sự với bạn thân khi vấn đề học tập dồn lại.
Ghi chú · vent (v) – venting (n)
Đang tải...