Từ vựng B2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vent

/vent/ B2 THPT phổ biến #21379

Nghĩa

trút bầu tâm sự v

Định nghĩa · To express feelings or emotions openly.

“I vent to a trusted friend when school problems pile up.”Tôi trút bầu tâm sự với bạn thân khi vấn đề học tập dồn lại.

Ghi chú · vent (v) – venting (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...