Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › depression

depression

B2 n 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
trầm cảm
UK /dɪˈpreʃn/ · US /dɪˈpreʃn/
He talked to a counselor when he noticed signs of depression.
→ Cậu ấy nói chuyện với cố vấn khi nhận thấy dấu hiệu trầm cảm.
depressed (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...