depression
Nghĩa
Định nghĩa · A mental health condition causing persistent sadness.
“He talked to a counselor when he noticed signs of depression.”Cậu ấy nói chuyện với cố vấn khi nhận thấy dấu hiệu trầm cảm.
Ghi chú · depressed (adj)
Từ vựng B2
Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A mental health condition causing persistent sadness.
“He talked to a counselor when he noticed signs of depression.”Cậu ấy nói chuyện với cố vấn khi nhận thấy dấu hiệu trầm cảm.
Ghi chú · depressed (adj)
Đang tải...