Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › therapy

therapy

B2 n 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
liệu pháp điều trị
UK /ˈθerəpi/ · US /ˈθerəpi/
She attends therapy weekly to manage her worries.
→ Cô ấy tham gia trị liệu hàng tuần để kiểm soát lo lắng.
therapist (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...