counselor
Nghĩa
Định nghĩa · A professional who provides mental health support.
“Our school counselor listens and gives practical advice.”Cố vấn tâm lý của trường lắng nghe và đưa lời khuyên thực tế.
Ghi chú · counsel (v)
Từ vựng B1
Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A professional who provides mental health support.
“Our school counselor listens and gives practical advice.”Cố vấn tâm lý của trường lắng nghe và đưa lời khuyên thực tế.
Ghi chú · counsel (v)
Đang tải...