Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counselor

/ˈkaʊnsələr/ B1 THPT phổ biến #21349

Nghĩa

cố vấn tâm lý n

Định nghĩa · A professional who provides mental health support.

“Our school counselor listens and gives practical advice.”Cố vấn tâm lý của trường lắng nghe và đưa lời khuyên thực tế.

Ghi chú · counsel (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...