Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › workload

workload

B1 n 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
khối lượng công việc
UK /ˈwɜːrkloʊd/ · US /ˈwɜːrkloʊd/
Our workload increased when the midterm projects started.
→ Khối lượng công việc tăng khi bắt đầu dự án giữa kỳ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...