Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workload

/ˈwɜːrkloʊd/ B1 THPT phổ biến #21352

Nghĩa

khối lượng công việc n

Định nghĩa · The amount of work someone has to do.

“Our workload increased when the midterm projects started.”Khối lượng công việc tăng khi bắt đầu dự án giữa kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...