Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › cope

cope

B1 v 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
đương đầu; đối phó
UK /koʊp/ · US /koʊp/
He learns to cope by setting smaller daily goals.
→ Cậu ấy học cách đối phó bằng cách đặt mục tiêu nhỏ hằng ngày.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...