Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › self-esteem

self-esteem

B1 n 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
tự trọng; tự tin về bản thân
UK /ˌself ɪˈstiːm/ · US /ˌself ɪˈstiːm/
Joining the art club improved his self-esteem.
→ Tham gia câu lạc bộ mỹ thuật đã cải thiện tự trọng của cậu ấy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...