Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guidance

/ˈɡaɪdns/ B1 THPT phổ biến #21360

Nghĩa

sự hướng dẫn; chỉ dẫn n

Định nghĩa · Help or advice given to someone.

“We need guidance on managing exam worries.”Chúng tôi cần chỉ dẫn về cách quản lý lo lắng khi thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...