Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

globe

/ɡloʊb/ B2 IELTS phổ biến #387

Nghĩa

địa cầu, thế giới n

Định nghĩa · The planet Earth or a round object.

“News travels across the globe instantly.”Tin tức lan truyền khắp địa cầu ngay lập tức.

“She pointed to Africa on the globe.”Cô ấy chỉ vào châu Phi trên quả địa cầu.

Đồng nghĩa sphereearth

Mẹo IELTS · Dùng 'globe' để mô tả địa lý trong IELTS Writing.

Ghi chú · Chỉ quả địa cầu hoặc toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...