Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heat pump

B2 THPT phổ biến #21601

Nghĩa

máy bơm nhiệt phr

Định nghĩa · A device that transfers heat for heating or cooling.

“A heat pump can both heat and cool rooms.”Máy bơm nhiệt có thể sưởi và làm mát phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...