Kho từ › Khoa học & vũ trụ › orbit

orbit

B1 n 📁 Khoa học & vũ trụ THPT
quỹ đạo
UK /ˈɔːbɪt/ · US /ˈɔːbɪt/
The satellite fell into a lower orbit after the adjustment.
→ Vệ tinh rơi vào quỹ đạo thấp hơn sau khi điều chỉnh.
orbit (n/v) – orbital (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...