Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asteroid

/ˈæstərɔɪd/ B1 THPT phổ biến #21741

Nghĩa

tiểu hành tinh n

Định nghĩa · A small rocky body orbiting the sun.

“An asteroid belt lies between Mars and Jupiter.”Một vành đai tiểu hành tinh nằm giữa Sao Hỏa và Sao Mộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...