Kho từ › Từ đồng nghĩa hay hỏi › purchase

purchase

B1 v 📁 Từ đồng nghĩa hay hỏi THPT
mua, tậu
UK /ˈpɜːtʃəs/ · US /ˈpɜːtʃəs/
Many students purchase used textbooks to save money.
→ Nhiều học sinh mua sách giáo khoa cũ để tiết kiệm tiền.
synonym: buy

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...