Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › adopt

adopt

B1 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
chấp nhận; áp dụng
UK /əˈdɒpt/ · US /əˈdɒpt/
Our class adopted a new study plan.
→ Lớp chúng tôi áp dụng một kế hoạch học mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...