Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt

/əˈdɒpt/ B1 THPT phổ biến #22100

Nghĩa

chấp nhận; áp dụng v

Định nghĩa · To take on or start using something new.

“Our class adopted a new study plan.”Lớp chúng tôi áp dụng một kế hoạch học mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...