Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beneficial

/ˌbenɪˈfɪʃl/ B1 THPT phổ biến #22121

Nghĩa

có lợi; hữu ích adj

Định nghĩa · Having a positive effect or advantage.

“Group study can be beneficial before big tests.”Học nhóm có thể hữu ích trước các kỳ kiểm tra lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...