Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

note

/noʊt/ B1 THPT phổ biến #22258

Nghĩa

lưu ý; ghi nhận v

Định nghĩa · To pay attention to something important.

“Please note the writer’s main message.”Hãy lưu ý thông điệp chính của tác giả.

Ghi chú · note (v, n) – notable (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...