Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase

/ɪnˈkriːs/ B1 THPT phổ biến #22277

Nghĩa

tăng lên v

Định nghĩa · To make something larger in amount or number.

“Club membership increased from 30 to 45 this year.”Số thành viên câu lạc bộ tăng từ 30 lên 45 năm nay.

Ghi chú · increase (v) – an increase (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...