Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › significant

significant

B2 adj 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
đáng kể
UK /sɪɡˈnɪfɪkənt/ · US /sɪɡˈnɪfɪkənt/
Girls showed a significant increase in science interest.
→ Nữ sinh tăng hứng thú khoa học đáng kể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...