Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sharp

/ʃɑːp/ B1 THPT phổ biến #22295

Nghĩa

rõ rệt, mạnh adj

Định nghĩa · Clear and strong in effect.

“A sharp rise in reading scores surprised teachers.”Mức tăng rõ rệt điểm đọc khiến giáo viên bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...