Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › account for

account for

B2 v 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
chiếm, giải thích cho
UK · US
Grade 12 students account for 40% of survey answers.
→ Học sinh lớp 12 chiếm 40% câu trả lời khảo sát.
khác account (n): tài khoản

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...