average
/ˈævərɪdʒ/ B1 THPT phổ biến #22303
Nghĩa
trung bình
n
Định nghĩa · The result of adding numbers and dividing.
“The class average was 7.4 in English.”Điểm trung bình của lớp môn tiếng Anh là 7,4.
Ghi chú · average (n/adj)