Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › average

average

B1 n 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
trung bình
UK /ˈævərɪdʒ/ · US /ˈævərɪdʒ/
The class average was 7.4 in English.
→ Điểm trung bình của lớp môn tiếng Anh là 7,4.
average (n/adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...