Từ vựng B1

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

approximately

/əˈprɒksɪmətli/ B1 THPT phổ biến #22307

Nghĩa

xấp xỉ, khoảng adv

Định nghĩa · About or nearly a certain amount.

“Approximately 60% of students own a laptop.”Khoảng 60% học sinh sở hữu máy tính xách tay.

Ghi chú · = about, roughly

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...