Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › approximately

approximately

B1 adv 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
xấp xỉ, khoảng
UK /əˈprɒksɪmətli/ · US /əˈprɒksɪmətli/
Approximately 60% of students own a laptop.
→ Khoảng 60% học sinh sở hữu máy tính xách tay.
= about, roughly

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...