Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › whereas

whereas

B2 conj 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
trong khi (đối lập)
UK /weərˈæz/ · US /weərˈæz/
Boys prefer PE, whereas girls prefer art.
→ Nam sinh thích thể dục, trong khi nữ sinh thích mỹ thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...