Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › respectively

respectively

B2 adv 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
tương ứng
UK /rɪˈspektɪvli/ · US /rɪˈspektɪvli/
The classes scored 7.2 and 7.8, respectively.
→ Hai lớp đạt 7,2 và 7,8, tương ứng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...