Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

logic

/ˈlɒdʒɪk/ C1 IELTS phổ biến #272

Nghĩa

logic n

Định nghĩa · The study of reasoning and principles of valid inference.

“Logic underpins philosophical argument.”Logic là nền tảng cho lập luận triết học.

“Logic helps us understand arguments better.”Logic giúp chúng ta hiểu các lập luận tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'logic' để phân tích vấn đề trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các nguyên tắc suy luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...