Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artistic

/ɑːrˈtɪstɪk/ B1

Nghĩa

có tính nghệ thuật adj

Định nghĩa · Having qualities related to art or creativity.

“She has an artistic eye.”Cô ấy có con mắt nghệ thuật.

“Her artistic skills impressed everyone at the gallery.”Kỹ năng nghệ thuật của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người tại triển lãm.

Đồng nghĩa creativeaesthetic
Cấu tạoTừ 'art' + hậu tố '-istic'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để miêu tả tác phẩm nghệ thuật trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả người hoặc tác phẩm nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...