Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

negate

/nɪˈɡeɪt/ B2 IELTS phổ biến #158

Nghĩa

phủ định, vô hiệu hóa v

Định nghĩa · To make something invalid or null.

“New evidence negated the earlier conclusion.”Bằng chứng mới phủ định kết luận trước đó.

“His actions negate the agreement we made.”Hành động của anh ấy đã phủ định thỏa thuận chúng ta đã ký.

Đồng nghĩa invalidatenullify
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'negare' có nghĩa là từ chối.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về sự phủ định trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phủ định rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...