Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

professional

/prəˈfeʃənl/ B2 IELTS phổ biến #227

Nghĩa

chuyên nghiệp adj

Định nghĩa · Relating to a profession or career.

“She maintains a high professional standard.”Cô ấy duy trì một tiêu chuẩn chuyên nghiệp cao.

“He gave a professional opinion.”Anh ấy đưa ra ý kiến chuyên môn.

Đồng nghĩa expertskilled
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'professio' có nghĩa là nghề nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Nhấn mạnh tính chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...