Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ninety

/ˈnaɪnti/ A1 phổ biến #515

Nghĩa

Chín mươi num.

Định nghĩa · The number after eighty-nine and before ninety-one.

“Ninety degrees hot.”Nóng 90 độ.

“The temperature hit ninety.”Nhiệt độ lên tới chín mươi.

Đồng nghĩa ninetyfold

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số 90, tránh nhầm với nineteen (19).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...