one
/wʌn/ A1 phổ biến #60
Nghĩa
Một
num.
Định nghĩa · The number after zero and before two.
“I have one cat.”Tôi có một con mèo.
“I have one apple.”Tôi có một quả táo.
Mẹo IELTS · Dùng để diễn đạt số lượng trong Speaking.
Ghi chú · Số đếm, không có mẹo đặc biệt.