two
/tuː/ A1 phổ biến #65
Nghĩa
Hai
num.
Định nghĩa · The number after one and before three.
“Two apples, please.”Cho tôi hai quả táo.
“She has two cats.”Cô ấy có hai con mèo.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về số lượng trong IELTS.
Ghi chú · Số đếm, không có mẹo đặc biệt.