six
/sɪks/ A1 phổ biến #85
Nghĩa
Sáu
num.
Định nghĩa · The number after five.
“Six o'clock now.”Bây giờ là 6 giờ.
“She has six siblings.”Cô ấy có sáu anh chị em.
Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể trong IELTS.
Ghi chú · Số đếm, không có mẹo đặc biệt.