seven
/ˈsevən/ A1 phổ biến #90
Nghĩa
Bảy
num.
Định nghĩa · The number after six and before eight.
“Seven days a week.”Một tuần có 7 ngày.
“There are seven continents.”Có bảy châu lục.
Mẹo IELTS · Dùng để diễn đạt số lượng trong Speaking.
Ghi chú · Số bảy, thường dùng trong đếm số.