Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eight

/eɪt/ A1 phổ biến #92

Nghĩa

Tám num.

Định nghĩa · The number after seven and before nine.

“Eight hours of sleep.”Ngủ 8 tiếng.

“An octopus has eight legs.”Bạch tuộc có tám chân.

Đồng nghĩa octetoctagon
Cụm hay dùng eight hourseight people

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về số lượng trong IELTS.

Ghi chú · Số tám, thường dùng trong đếm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...