sector
/ˈsektər/ B2 IELTS phổ biến #53
Nghĩa
khu vực (kinh tế), ngành
n
Định nghĩa · A distinct part or division of an area or industry.
“The technology sector has grown rapidly.”Ngành công nghệ đã phát triển nhanh chóng.
“The technology sector is rapidly growing.”Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Cụm hay dùng
private sectorpublic sectoreconomic sector
Họ từ
sectors (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'sectorem' có nghĩa là phân chia.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ngành nghề trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ các lĩnh vực khác nhau.