Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sole

/soʊl/ B2 IELTS phổ biến #409

Nghĩa

duy nhất adj

Định nghĩa · only one; unique or single.

“She is the sole owner of the business.”Cô ấy là chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.

“He is the sole survivor of the accident.”Anh ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn.

Đồng nghĩa onlysingle
Họ từ solely (adv)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'solus' nghĩa là 'một mình'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sole' để thể hiện sự độc quyền trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự độc nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...