welfare
Nghĩa
Định nghĩa · the well-being of individuals or groups, often provided by the government.
“The welfare system supports the vulnerable.”Hệ thống phúc lợi xã hội hỗ trợ những người dễ tổn thương.
“The welfare system supports those in need.”Hệ thống phúc lợi hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
Mẹo IELTS · Nêu rõ phúc lợi xã hội trong ví dụ cá nhân.
Ghi chú · Thường liên quan đến chính sách xã hội.