Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convene

/kənˈviːn/ B2 IELTS phổ biến #131

Nghĩa

triệu tập (cuộc họp) v

Định nghĩa · to gather people for a meeting.

“The committee will convene next Monday.”Ủy ban sẽ triệu tập vào thứ Hai tuần sau.

“They will convene a meeting next week.”Họ sẽ triệu tập một cuộc họp vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các cuộc họp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...