duration
/djuˈreɪʃn/ B2 IELTS phổ biến #501
Nghĩa
thời gian, độ dài
n
Định nghĩa · the length of time something lasts.
“The duration of the meeting is 90 minutes.”Thời gian cuộc họp là 90 phút.
“The duration of the movie is two hours.”Thời gian của bộ phim là hai giờ.
Cụm hay dùng
duration of timeshort durationlong duration
Mẹo IELTS · Nêu rõ thời gian trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ khoảng thời gian.