Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exceed

/ɪkˈsiːd/ B2 IELTS phổ biến #321

Nghĩa

vượt quá v

Định nghĩa · to go beyond a limit or amount.

“Sales exceeded our expectations.”Doanh số vượt quá mong đợi của chúng tôi.

“The cost may exceed your budget.”Chi phí có thể vượt quá ngân sách của bạn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ khi nào vượt quá trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc vượt qua giới hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...