exceed
/ɪkˈsiːd/ B2 IELTS phổ biến #321
Nghĩa
vượt quá
v
Định nghĩa · to go beyond a limit or amount.
“Sales exceeded our expectations.”Doanh số vượt quá mong đợi của chúng tôi.
“The cost may exceed your budget.”Chi phí có thể vượt quá ngân sách của bạn.
Cụm hay dùng
exceed expectationsexceed limitsexceed requirements
Mẹo IELTS · Nêu rõ khi nào vượt quá trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc vượt qua giới hạn.