Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

innovate

/ˈɪnəveɪt/ B2 IELTS phổ biến #394

Nghĩa

đổi mới, sáng tạo v

Định nghĩa · to create new ideas or methods.

“Companies must innovate to stay competitive.”Các công ty phải đổi mới để duy trì cạnh tranh.

Đồng nghĩa inventdevelop

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sự sáng tạo và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...