input
/ˈɪnpʊt/ B2 IELTS phổ biến #336
Nghĩa
đầu vào, sự đóng góp
n
Định nghĩa · the input is the information or resources put into a system.
“We value input from all team members.”Chúng tôi đánh giá cao sự đóng góp từ tất cả thành viên nhóm.
“The input from the team was very helpful.”Đầu vào từ nhóm rất hữu ích.
Đồng nghĩa
contributiondata
Cụm hay dùng
input datainput information
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và nghiên cứu.