Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

input

/ˈɪnpʊt/ B2 IELTS phổ biến #336

Nghĩa

đầu vào, sự đóng góp n

Định nghĩa · the input is the information or resources put into a system.

“We value input from all team members.”Chúng tôi đánh giá cao sự đóng góp từ tất cả thành viên nhóm.

“The input from the team was very helpful.”Đầu vào từ nhóm rất hữu ích.

Đồng nghĩa contributiondata

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...