intermediate
/ˌɪntərˈmiːdiət/ B2 IELTS phổ biến #509
Nghĩa
trung cấp, ở giữa
adj
Định nghĩa · having a level between beginner and advanced.
“This is an intermediate-level course.”Đây là khóa học cấp độ trung cấp.
“She is at an intermediate level in her studies.”Cô ấy đang ở trình độ trung cấp trong học tập.
Cụm hay dùng
intermediate levelintermediate skills
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả trình độ trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả trình độ học vấn hoặc kỹ năng.