Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intermediate

/ˌɪntərˈmiːdiət/ B2 IELTS phổ biến #509

Nghĩa

trung cấp, ở giữa adj

Định nghĩa · having a level between beginner and advanced.

“This is an intermediate-level course.”Đây là khóa học cấp độ trung cấp.

“She is at an intermediate level in her studies.”Cô ấy đang ở trình độ trung cấp trong học tập.

Đồng nghĩa mediummoderate

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả trình độ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả trình độ học vấn hoặc kỹ năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...