Kho từ › academic › intervene

intervene ID 556880 //ˌɪntərˈviːn//

B1 động từ 📁 academic IELTS
can thiệp
The teacher had to intervene in the argument.
→ Giáo viên phải can thiệp vào cuộc tranh cãi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...