intervene
/ˌɪntərˈviːn/ B2 IELTS phổ biến #396
Nghĩa
can thiệp
v
Định nghĩa · to get involved in a situation to help or change it.
“The teacher intervened to stop the argument.”Giáo viên can thiệp để ngăn cuộc cãi vã.
“The teacher had to intervene in the argument.”Giáo viên đã phải can thiệp vào cuộc tranh cãi.
Cụm hay dùng
intervene in conflictintervene for peace
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong tình huống cần hỗ trợ.