Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intervene

/ˌɪntərˈviːn/ B2 IELTS phổ biến #396

Nghĩa

can thiệp v

Định nghĩa · to get involved in a situation to help or change it.

“The teacher intervened to stop the argument.”Giáo viên can thiệp để ngăn cuộc cãi vã.

“The teacher had to intervene in the argument.”Giáo viên đã phải can thiệp vào cuộc tranh cãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tình huống cần hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...