Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minor

/ˈmaɪnər/ B2 IELTS phổ biến #157

Nghĩa

nhỏ, thứ yếu adj

Định nghĩa · small in size or importance.

“There were only minor differences between the groups.”Chỉ có những khác biệt nhỏ giữa các nhóm.

“The minor details can be overlooked.”Các chi tiết nhỏ có thể bị bỏ qua.

Đồng nghĩa insignificanttrivial
Cụm hay dùng minor issueminor changes

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ điều không quan trọng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả điều không quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...