minor
/ˈmaɪnər/ B2 IELTS phổ biến #157
Nghĩa
nhỏ, thứ yếu
adj
Định nghĩa · small in size or importance.
“There were only minor differences between the groups.”Chỉ có những khác biệt nhỏ giữa các nhóm.
“The minor details can be overlooked.”Các chi tiết nhỏ có thể bị bỏ qua.
Đồng nghĩa
insignificanttrivial
Cụm hay dùng
minor issueminor changes
Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ điều không quan trọng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả điều không quan trọng.