Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mode

/moʊd/ B2 IELTS phổ biến #399

Nghĩa

chế độ, cách thức n

Định nghĩa · a way or method of doing something.

“Switch your phone to silent mode.”Chuyển điện thoại của bạn sang chế độ im lặng.

“He prefers a different mode of transportation.”Anh ấy thích một cách thức vận chuyển khác.

Đồng nghĩa methodstyle

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả phương pháp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cách thức hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...