Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

failing

/ˈfeɪlɪŋ/ B2

Nghĩa

sự thất bại danh từ

Định nghĩa · The state of not succeeding or falling short of a goal.

“His failing to meet the deadline caused a lot of problems.”Việc anh ấy không hoàn thành đúng hạn đã gây ra nhiều vấn đề.

“His failing in the exam surprised everyone.”Sự thất bại của anh ấy trong kỳ thi khiến mọi người ngạc nhiên.

Đồng nghĩa failuresetback
Trái nghĩa successachievement
Cấu tạoTừ 'fail' (thất bại) + 'ing' (danh từ).

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích nguyên nhân thất bại trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không thành công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...