Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parallel

/ˈpærəlel/ B2 IELTS phổ biến #221

Nghĩa

sự song song, tương đồng n

Định nghĩa · The state of being side by side or similar.

“There are parallels between the two situations.”Có những điểm tương đồng giữa hai tình huống.

“There is a parallel between the two theories.”Có sự tương đồng giữa hai lý thuyết.

Đồng nghĩa similaritycomparison
Cấu tạoHình thành từ 'parallel' với nghĩa tương tự.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'parallel' để so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...